Danh sách khóa học

  • Vị trí
  • Thời điểm nhập học
  • Thời gian học
  • Thứ tự sắp xếp
  • Tìm kiếm

短期体験1ヶ月コース(1.4.7.10月開講)Đang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 1 hàng năm
  • Thời gian học:1 tháng
  • Giờ học:130 giờ
  • Ký túc xá:Có

淑徳日本語学校  1740063 Tokyo板橋区前野町5-24-8 淑徳日本語学校
Học phí
  • Phí nhập học : 0 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 70,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 0 yên(Thanh toán một lần)

短期体験2ヶ月コース(1.4.7.10月開講)Đang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 1 hàng năm
  • Thời gian học:2 tháng
  • Giờ học:260 giờ
  • Ký túc xá:Có

淑徳日本語学校  1740063 Tokyo板橋区前野町5-24-8 淑徳日本語学校
Học phí
  • Phí nhập học : 0 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 140,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 0 yên(Thanh toán một lần)

短期コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 1 hàng năm
  • Thời gian học:3 tháng
  • Giờ học:150 giờ
  • Ký túc xá:Có

J国際学院  5500012 Osaka西区立売堀1-1-3 J 国際学院
Học phí
  • Phí nhập học : 10,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 175,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 0 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 1,000 yên(Thanh toán một lần)

短期体験3ヶ月コース(1.4.7.10月開講)Đang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 1 hàng năm
  • Thời gian học:3 tháng
  • Giờ học:390 giờ
  • Ký túc xá:Có

淑徳日本語学校  1740063 Tokyo板橋区前野町5-24-8 淑徳日本語学校
Học phí
  • Phí nhập học : 0 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 195,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 0 yên(Thanh toán một lần)

進学1.3年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 1 hàng năm
  • Thời gian học:15 tháng
  • Giờ học:1000 giờ
  • Ký túc xá:Có

佐原学園  287-0003 Chiba千葉県香取市佐原イ605-1 玉川国際ビル 佐原
Học phí
  • Phí nhập học : 40,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 550,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 52,500 yên(Thanh toán một lần)

進学1.6年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 10 hàng năm
  • Thời gian học:18 tháng
  • Giờ học:1200 giờ
  • Ký túc xá:Có

佐原学園  287-0003 Chiba千葉県香取市佐原イ605-1 玉川国際ビル 佐原
Học phí
  • Phí nhập học : 40,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 550,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 63,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1.9年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 7 hàng năm
  • Thời gian học:21 tháng
  • Giờ học:1400 giờ
  • Ký túc xá:Có

佐原学園  287-0003 Chiba千葉県香取市佐原イ605-1 玉川国際ビル 佐原
Học phí
  • Phí nhập học : 40,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 550,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 73,500 yên(Thanh toán một lần)

進学2年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1600 giờ
  • Ký túc xá:Có

佐原学園  287-0003 Chiba千葉県香取市佐原イ605-1 玉川国際ビル 佐原
Học phí
  • Phí nhập học : 40,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 550,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 84,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1.3年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 1 hàng năm
  • Thời gian học:15 tháng
  • Giờ học:1000 giờ
  • Ký túc xá:Có

玉川国際学院  111-0053 Tokyo東京都台東区浅草橋5-15-10 玉川国際ビル
Học phí
  • Phí nhập học : 50,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 570,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 70,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1.3年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 1 hàng năm
  • Thời gian học:15 tháng
  • Giờ học:1000 giờ
  • Ký túc xá:Có

玉川国際学院文化部  101-0031 Tokyo千代田区東神田1-12-10 誠心2ビル
Học phí
  • Phí nhập học : 50,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 570,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 70,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1.3年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 1 hàng năm
  • Thời gian học:15 tháng
  • Giờ học:1000 giờ
  • Ký túc xá:Có

学習期間が短い分、中級Ⅱレベルから応募が可能で、進学クラスで学習します。大学院進学、EJU試験対策(大学・専門学校進学) 、JLPT試験対策、会話、就職など卒業後の進路や学習目的に合わせてニーズに合わせた、より実践的な内容を学ぶことができます。

育秀国際語学院  169-0074 Tokyo新宿区百人町1-20-24 大洋ビル
Học phí
  • Phí nhập học : 50,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 570,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 80,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1.6年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 10 hàng năm
  • Thời gian học:18 tháng
  • Giờ học:1200 giờ
  • Ký túc xá:Có

留学ビザを取得し、初級のN5レベルから確実に学ぶコースです。
語学力に合わせたクラス編成で、大学院進学、EJU試験対策(大学・専門学校進学) 、JLPT試験対策、会話、就職など卒業後の進路や学習目的に合わせてニーズに合わせた、より実践的な内容を学ぶことができます。

育秀国際語学院  169-0074 Tokyo新宿区百人町1-20-24 大洋ビル
Học phí
  • Phí nhập học : 50,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 570,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 80,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1.9年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 7 hàng năm
  • Thời gian học:21 tháng
  • Giờ học:1400 giờ
  • Ký túc xá:Có

中国国籍の場合なら最終学歴を修了同時に、素早く留学ビザを取得し、初級のN5レベルから確実に学ぶコースです。語学力に合わせたクラス編成で、大学院進学、EJU試験対策(大学・専門学校進学) 、JLPT試験対策、会話、就職など卒業後の進路や学習目的に合わせてニーズに合わせた、より実践的な内容を学ぶことができます。

育秀国際語学院  169-0074 Tokyo新宿区百人町1-20-24 大洋ビル
Học phí
  • Phí nhập học : 50,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 570,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 80,000 yên(Thanh toán một lần)

進学2年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1600 giờ
  • Ký túc xá:Có

留学ビザを取得し、初級のN5レベルから確実に学ぶコースです。2年という時間を使って確実に上級の日本語を身に付け、希望とする学府に着実にチャレンジすることが可能です。
学習期間中、日本語レベルの到達により進学を希望する学生には積極的に進学指導をおこない、翌年には進学できるよう全力サポートする素晴らしい教育方針を貫いている進学コースになります。
語学力に合わせたクラス編成で、大学院進学、EJU試験対策(大学・専門学校進学) 、JLPT試験対策、会話、就職など卒業後の進路や学習目的に合わせてニーズに合わせた、より実践的な内容を学ぶことができます。

育秀国際語学院  169-0074 Tokyo新宿区百人町1-20-24 大洋ビル
Học phí
  • Phí nhập học : 50,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 570,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 80,000 yên(Thanh toán một lần)

日本語進学2年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1600 giờ
  • Ký túc xá:Có

日本の大学や専門学校へ進学するためのコース

東和国際学院  193-0836 Tokyo八王子市日吉町13-32 東和国際学院 事務所1階
Học phí
  • Phí nhập học : 65,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 600,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 25,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 32,000 yên(Thanh toán một lần)

日本語進学1.6年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 10 hàng năm
  • Thời gian học:18 tháng
  • Giờ học:1200 giờ
  • Ký túc xá:Có

日本の大学や専門学校へ進学するためのコース

東和国際学院  193-0836 Tokyo八王子市日吉町13-32 東和国際学院 事務所1階
Học phí
  • Phí nhập học : 65,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 600,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 25,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 32,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1.5年 コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 10 hàng năm
  • Thời gian học:15 tháng
  • Giờ học:1180 giờ
  • Ký túc xá:Có

日本語能力「聞く・話す・読む・書く」の4技能を総合的にアップさせる指導を行っています。
大学・大学院・専門学校に 必要な「日本留学試験(EJU)」「日本語能力試験(JLPT)」対策授業も実施しています。
徹底した進路指導(願書の書き方・出願方法・面接対策・小論文対策・研究計画書対策・入学までのサポート)も行います。

東和新日本語学校  120-0003 Tokyo足立区東和4-23-8 東和新日本語学校 事務所2階
Học phí
  • Phí nhập học : 65,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 600,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 25,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 32,000 yên(Thanh toán một lần)

進学2年 コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1560 giờ
  • Ký túc xá:Có

日本語能力「聞く・話す・読む・書く」の4技能を総合的にアップさせる指導を行っています。
大学・大学院・専門学校に 必要な「日本留学試験(EJU)」「日本語能力試験(JLPT)」対策授業も実施しています。
徹底した進路指導(願書の書き方・出願方法・面接対策・小論文対策・研究計画書対策・入学までのサポート)も行います。

東和新日本語学校  120-0003 Tokyo足立区東和4-23-8 東和新日本語学校 事務所2階
Học phí
  • Phí nhập học : 65,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 600,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 25,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 32,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1.6年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 10 hàng năm
  • Thời gian học:18 tháng
  • Giờ học:1200 giờ
  • Ký túc xá:Có

玉川国際学院  111-0053 Tokyo東京都台東区浅草橋5-15-10 玉川国際ビル
Học phí
  • Phí nhập học : 50,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 570,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 84,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1.6年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 10 hàng năm
  • Thời gian học:18 tháng
  • Giờ học:1200 giờ
  • Ký túc xá:Có

玉川国際学院文化部  101-0031 Tokyo千代田区東神田1-12-10 誠心2ビル
Học phí
  • Phí nhập học : 50,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 570,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 84,000 yên(Thanh toán một lần)

1年3ヶ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 1 hàng năm
  • Thời gian học:15 tháng
  • Giờ học:941 giờ
  • Ký túc xá:Có

本学院を通じて「留学ビザ」を取得する本学院の本科です。
日本語能力試験のN1取得を目指します。
当校の中国の方のN1取得率は40%以上で、ほぼ全員が卒業時にN2を取得しております。

進学希望の生徒のために、日本語だけでなく、面接練習や進学相談も丁寧に指導しております。
土曜日にはEJU対策講座も行なっております(中国語での授業)。

当校の進学先の推薦枠として一部ご紹介いたします。
東洋大学、流通経済大学、明海大学、東京情報大学、麗澤大学、中央学院大学、
国際トラベル・ホテル・ブライダル専門学校、日本工学院専門学校、日本電子専門学校、東京工科自動車大学校、など。
進学率は100%です。
就職にも力を入れております。

上記学費は1年分です。2年目は別途3ヶ月分の授業料及び施設維持費がかかります。

市川日本語学院  272-0023 Chiba市川市南八幡5-10-5 市川日本語学院
Học phí
  • Phí nhập học : 50,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 624,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 32,000 yên(Thanh toán một lần)

1年6ヶ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 10 hàng năm
  • Thời gian học:18 tháng
  • Giờ học:1139 giờ
  • Ký túc xá:Có

本学院を通じて「留学ビザ」を取得する本学院の本科です。
日本語能力試験のN1取得を目指します。
当校の中国の方のN1取得率は40%以上で、ほぼ全員が卒業時にN2を取得しております。

進学希望の生徒のために、日本語だけでなく、面接練習や進学相談も丁寧に指導しております。
土曜日にはEJU対策講座も行なっております(中国語での授業)。

当校の進学先の推薦枠として一部ご紹介いたします。
東洋大学、流通経済大学、明海大学、東京情報大学、麗澤大学、中央学院大学、
国際トラベル・ホテル・ブライダル専門学校、日本工学院専門学校、日本電子専門学校、東京工科自動車大学校、など。
進学率は100%です。
就職にも力を入れております。

上記学費は1年分です。2年目は別途6ヶ月分の授業料及び施設維持費がかかります。

市川日本語学院  272-0023 Chiba市川市南八幡5-10-5 市川日本語学院
Học phí
  • Phí nhập học : 50,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 624,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 32,000 yên(Thanh toán một lần)

1年9ヶ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 7 hàng năm
  • Thời gian học:21 tháng
  • Giờ học:1309 giờ
  • Ký túc xá:Có

本学院を通じて「留学ビザ」を取得する本学院の本科です。
日本語能力試験のN1取得を目指します。
当校の中国の方のN1取得率は40%以上で、ほぼ全員が卒業時にN2を取得しております。

進学希望の生徒のために、日本語だけでなく、面接練習や進学相談も丁寧に指導しております。
土曜日にはEJU対策講座も行なっております(中国語での授業)。

当校の進学先の推薦枠として一部ご紹介いたします。
東洋大学、流通経済大学、明海大学、東京情報大学、麗澤大学、中央学院大学、
国際トラベル・ホテル・ブライダル専門学校、日本工学院専門学校、日本電子専門学校、東京工科自動車大学校、など。
進学率は100%です。
就職にも力を入れております。

上記学費は1年分です。2年目は別途9ヶ月分の授業料及び施設維持費がかかります。

市川日本語学院  272-0023 Chiba市川市南八幡5-10-5 市川日本語学院
Học phí
  • Phí nhập học : 50,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 624,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 32,000 yên(Thanh toán một lần)

2年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1535 giờ
  • Ký túc xá:Có

本学院を通じて「留学ビザ」を取得する本学院の本科です。
日本語能力試験のN1取得を目指します。
当校の中国の方のN1取得率は40%以上で、ほぼ全員が卒業時にN2を取得しております。

進学希望の生徒のために、日本語だけでなく、面接練習や進学相談も丁寧に指導しております。
土曜日にはEJU対策講座も行なっております(中国語での授業)。

当校の進学先の推薦枠として一部ご紹介いたします。
東洋大学、流通経済大学、明海大学、東京情報大学、麗澤大学、中央学院大学、
国際トラベル・ホテル・ブライダル専門学校、日本工学院専門学校、日本電子専門学校、東京工科自動車大学校、など。
進学率は100%です。
就職にも力を入れております。

上記学費は1年分です。2年目は別途12ヶ月分の授業料及び施設維持費がかかります。

市川日本語学院  272-0023 Chiba市川市南八幡5-10-5 市川日本語学院
Học phí
  • Phí nhập học : 50,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 624,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 32,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1.3年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 1 hàng năm
  • Thời gian học:15 tháng
  • Giờ học:1000 giờ
  • Ký túc xá:Có

常陸学院  310-0836 Ibaraki茨城県水戸市元吉田町1818-4 常陸学院 本館
Học phí
  • Phí nhập học : 44,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 605,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 57,750 yên(Thanh toán một lần)

進学(総合)1年3ヶ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 1 hàng năm
  • Thời gian học:15 tháng
  • Giờ học:1080 giờ
  • Ký túc xá:Không

このコースは1月に入学し、1年3ヶ月で日本語を学習、日本の大学や大学院に進学を目指している方のためのコースです。既にある程度の日本語力をお持ちで1年強の短い期間で進学を考えている方に最適です。

ALA日本語学校  162-0824 Tokyo新宿区揚場町2-16 第二東文堂ビル
Học phí
  • Phí nhập học : 55,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 627,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 22,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 25,500 yên(Thanh toán một lần)

進学(総合)1年6ヶ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 10 hàng năm
  • Thời gian học:18 tháng
  • Giờ học:1296 giờ
  • Ký túc xá:Không

このコースは1年6ヶ月間日本語を学習し、日本の大学や大学院に進学を目指している方のためのコースです。2年コースよりも6ヶ月短くなりますが、6月や7月に本国の高校や大学を卒業されるお国の方々で、日本への留学を考えていらっしゃる方には最も人気がありコースの一つです。

ALA日本語学校  162-0824 Tokyo新宿区揚場町2-16 第二東文堂ビル
Học phí
  • Phí nhập học : 55,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 627,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 22,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 25,500 yên(Thanh toán một lần)

進学(総合)1年9ヶ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 7 hàng năm
  • Thời gian học:21 tháng
  • Giờ học:1512 giờ
  • Ký túc xá:Không

このコースは7月に入学し、1年9ヶ月間で日本語を学習、日本の大学や大学院に進学を目指している方のためのコースです。2年コースよりも3ヶ月程短い期間での進学となりますが、進学に十分な日本語を学んでいただけるようサポート致します。

ALA日本語学校  162-0824 Tokyo新宿区揚場町2-16 第二東文堂ビル
Học phí
  • Phí nhập học : 55,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 627,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 22,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 25,500 yên(Thanh toán một lần)

進学(総合)2年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1728 giờ
  • Ký túc xá:Không

このコースは2年間日本語を学習し、日本の大学や大学院に進学を目指している方のためのコースです。日本国内での進学までじっくりと日本語力を高めたい方に最適です。

ALA日本語学校  162-0824 Tokyo新宿区揚場町2-16 第二東文堂ビル
Học phí
  • Phí nhập học : 55,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 627,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 22,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 25,500 yên(Thanh toán một lần)

進学2年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1600 giờ
  • Ký túc xá:Có

申豊国際学院  130-0024 Tokyo墨田区菊川1-15-2 申豊ビル
Học phí
  • Phí nhập học : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 540,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 150,000 yên(Thanh toán một lần)

進学 1年9ヶ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 7 hàng năm
  • Thời gian học:21 tháng
  • Giờ học:1400 giờ
  • Ký túc xá:Có

申豊国際学院  130-0024 Tokyo墨田区菊川1-15-2 申豊ビル
Học phí
  • Phí nhập học : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 540,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 150,000 yên(Thanh toán một lần)

進学 1年6ヶ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 10 hàng năm
  • Thời gian học:18 tháng
  • Giờ học:1200 giờ
  • Ký túc xá:Có

申豊国際学院  130-0024 Tokyo墨田区菊川1-15-2 申豊ビル
Học phí
  • Phí nhập học : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 540,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 150,000 yên(Thanh toán một lần)

進学 1年3ヶ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 1 hàng năm
  • Thời gian học:15 tháng
  • Giờ học:1000 giờ
  • Ký túc xá:Có

申豊国際学院  130-0024 Tokyo墨田区菊川1-15-2 申豊ビル
Học phí
  • Phí nhập học : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 540,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 150,000 yên(Thanh toán một lần)

進学2年Đang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1520 giờ
  • Ký túc xá:Có

東京日本語研究所  169-0074 Tokyo新宿区北新宿1-29-11 OSビル
Học phí
  • Phí nhập học : 50,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 640,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 20,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1年3か月Đang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 1 hàng năm
  • Thời gian học:15 tháng
  • Giờ học:1000 giờ
  • Ký túc xá:Có

東京日本語研究所  169-0074 Tokyo新宿区北新宿1-29-11 OSビル
Học phí
  • Phí nhập học : 50,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 640,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 20,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1年6か月Đang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 10 hàng năm
  • Thời gian học:18 tháng
  • Giờ học:1140 giờ
  • Ký túc xá:Có

東京日本語研究所  169-0074 Tokyo新宿区北新宿1-29-11 OSビル
Học phí
  • Phí nhập học : 50,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 640,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 20,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1年9か月Đang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 7 hàng năm
  • Thời gian học:19 tháng
  • Giờ học:1200 giờ
  • Ký túc xá:Có

東京日本語研究所  169-0074 Tokyo新宿区北新宿1-29-11 OSビル
Học phí
  • Phí nhập học : 50,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 640,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 20,000 yên(Thanh toán một lần)

日本語進学1年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:12 tháng
  • Giờ học:800 giờ
  • Ký túc xá:Không

UJS Language Institute  106-0032 Tokyo港区六本木3-3-29 アーバンレックス
Học phí
  • Phí nhập học : 50,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 660,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 0 yên(Thanh toán một lần)

進学1.9年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 7 hàng năm
  • Thời gian học:21 tháng
  • Giờ học:1400 giờ
  • Ký túc xá:Có

玉川国際学院  111-0053 Tokyo東京都台東区浅草橋5-15-10 玉川国際ビル
Học phí
  • Phí nhập học : 50,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 570,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 98,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1.9年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 7 hàng năm
  • Thời gian học:21 tháng
  • Giờ học:1400 giờ
  • Ký túc xá:Có

玉川国際学院文化部  101-0031 Tokyo千代田区東神田1-12-10 誠心2ビル
Học phí
  • Phí nhập học : 50,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 570,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 98,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1.6年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 10 hàng năm
  • Thời gian học:18 tháng
  • Giờ học:1200 giờ
  • Ký túc xá:Có

常陸学院  310-0836 Ibaraki茨城県水戸市元吉田町1818-4 常陸学院 本館
Học phí
  • Phí nhập học : 44,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 605,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 69,300 yên(Thanh toán một lần)

進学2年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1600 giờ
  • Ký túc xá:Có

日本の大学・専門学校への進学準備をするコースです。アカデミック・ジャパニーズ(日本の大学での勉学に対応できる日本語力)を理解できるレベルを達成します。
進学ガイダンスと進路面談で、進学先の絞り込み、願書の書き方、面接練習までトータル・サポートします。

TokyoSakuraInternationalSchool  206-0011 Tokyo多摩市関戸5丁目3-11 -
Học phí
  • Phí nhập học : 65,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 547,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 27,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 100,000 yên(Thanh toán một lần)

一般1年6か月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 10 hàng năm
  • Thời gian học:18 tháng
  • Giờ học:1200 giờ
  • Ký túc xá:Có

日常会話を難なくこなせるレベルの日本語の習得と、日本の文化体験や異文化理解力に重点を置いたコースです。
希望者は日本企業に就職するためのガイダンスやマナー講座、就職紹介を受けることができるので、ビジネスに携わりたい方にもお勧めのコースです。

TokyoSakuraInternationalSchool  206-0011 Tokyo多摩市関戸5丁目3-11 -
Học phí
  • Phí nhập học : 65,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 547,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 27,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 100,000 yên(Thanh toán một lần)

進学2年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1600 giờ
  • Ký túc xá:Có

2年目納入金

授業料 570,000
施設費 80,000
 合計 650,000

華国際アカデミー  124-0003 Tokyo葛飾区お花茶屋1-6-12 華国際アカデミービル
Học phí
  • Phí nhập học : 70,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 570,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 80,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1年9ヶ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 7 hàng năm
  • Thời gian học:21 tháng
  • Giờ học:1400 giờ
  • Ký túc xá:Có

2年目納入金

授業料 427,500
施設費 60,000
 合計 487,500

華国際アカデミー  124-0003 Tokyo葛飾区お花茶屋1-6-12 華国際アカデミービル
Học phí
  • Phí nhập học : 70,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 570,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 80,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1年6ヶ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 10 hàng năm
  • Thời gian học:18 tháng
  • Giờ học:1200 giờ
  • Ký túc xá:Có

2年目納入金
 
授業料 285,000
施設費 40,000
 合計 325,000

華国際アカデミー  124-0003 Tokyo葛飾区お花茶屋1-6-12 華国際アカデミービル
Học phí
  • Phí nhập học : 70,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 570,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 80,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1年3ヶ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 1 hàng năm
  • Thời gian học:15 tháng
  • Giờ học:1000 giờ
  • Ký túc xá:Có

2年目納入金

授業料 142,500
施設費 20,000
合計 162,500

華国際アカデミー  124-0003 Tokyo葛飾区お花茶屋1-6-12 華国際アカデミービル
Học phí
  • Phí nhập học : 70,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 570,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 80,000 yên(Thanh toán một lần)

進学2年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1520 giờ
  • Ký túc xá:Có

神戸外語教育学院  653-0002 Hyogo神戸市長田区六番町5丁目6-1 神戸外語教育学院
Học phí
  • Phí nhập học : 60,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 582,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 78,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1年9ヶ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 7 hàng năm
  • Thời gian học:21 tháng
  • Giờ học:1340 giờ
  • Ký túc xá:Có

神戸外語教育学院  653-0002 Hyogo神戸市長田区六番町5丁目6-1 神戸外語教育学院
Học phí
  • Phí nhập học : 60,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 582,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 78,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1年6ヶ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 10 hàng năm
  • Thời gian học:18 tháng
  • Giờ học:1140 giờ
  • Ký túc xá:Có

神戸外語教育学院  653-0002 Hyogo神戸市長田区六番町5丁目6-1 神戸外語教育学院
Học phí
  • Phí nhập học : 60,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 582,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 78,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1年3ヶ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 1 hàng năm
  • Thời gian học:15 tháng
  • Giờ học:960 giờ
  • Ký túc xá:Có

神戸外語教育学院  653-0002 Hyogo神戸市長田区六番町5丁目6-1 神戸外語教育学院
Học phí
  • Phí nhập học : 60,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 582,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 78,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1.9年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 7 hàng năm
  • Thời gian học:21 tháng
  • Giờ học:1400 giờ
  • Ký túc xá:Có

常陸学院  310-0836 Ibaraki茨城県水戸市元吉田町1818-4 常陸学院 本館
Học phí
  • Phí nhập học : 44,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 605,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 80,850 yên(Thanh toán một lần)

進学1年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:12 tháng
  • Giờ học:800 giờ
  • Ký túc xá:Có

学校法人大原学園 大原日本語学院  134-0091 Tokyo江戸川区船堀1ー4ー14 大原日本語学院
Học phí
  • Phí nhập học : 80,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 580,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 30,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 60,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1年3ケ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 1 hàng năm
  • Thời gian học:15 tháng
  • Giờ học:1000 giờ
  • Ký túc xá:Có

学校法人大原学園 大原日本語学院  134-0091 Tokyo江戸川区船堀1ー4ー14 大原日本語学院
Học phí
  • Phí nhập học : 80,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 580,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 30,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 60,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1年9ケ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 7 hàng năm
  • Thời gian học:21 tháng
  • Giờ học:1400 giờ
  • Ký túc xá:Có

学校法人大原学園 大原日本語学院  134-0091 Tokyo江戸川区船堀1ー4ー14 大原日本語学院
Học phí
  • Phí nhập học : 80,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 580,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 30,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 60,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1年6ケ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 10 hàng năm
  • Thời gian học:18 tháng
  • Giờ học:1200 giờ
  • Ký túc xá:Có

学校法人大原学園 大原日本語学院  134-0091 Tokyo江戸川区船堀1ー4ー14 大原日本語学院
Học phí
  • Phí nhập học : 80,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 580,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 30,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 60,000 yên(Thanh toán một lần)

進学2年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1600 giờ
  • Ký túc xá:Có

学校法人大原学園 大原日本語学院  134-0091 Tokyo江戸川区船堀1ー4ー14 大原日本語学院
Học phí
  • Phí nhập học : 80,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 580,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 30,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 60,000 yên(Thanh toán một lần)

進学2年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1600 giờ
  • Ký túc xá:Có

玉川国際学院  111-0053 Tokyo東京都台東区浅草橋5-15-10 玉川国際ビル
Học phí
  • Phí nhập học : 50,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 570,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 116,000 yên(Thanh toán một lần)

進学2年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1600 giờ
  • Ký túc xá:Có

玉川国際学院文化部  101-0031 Tokyo千代田区東神田1-12-10 誠心2ビル
Học phí
  • Phí nhập học : 50,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 570,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 116,000 yên(Thanh toán một lần)

進学2年コ-スĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1200 giờ
  • Ký túc xá:Có

東京日英学院  135-0042 Tokyo江東区木場5-11-13 木場公園ビル2F
Học phí
  • Phí nhập học : 55,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 666,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 25,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 10,000 yên(Thanh toán một lần)

2年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1520 giờ
  • Ký túc xá:Có

ICA国際会話学院  171-0021 Tokyo豊島区西池袋3-31-8 池袋ウエストビル
Học phí
  • Phí nhập học : 50,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 601,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 25,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 85,000 yên(Thanh toán một lần)

1年9か月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 7 hàng năm
  • Thời gian học:21 tháng
  • Giờ học:1330 giờ
  • Ký túc xá:Có

ICA国際会話学院  171-0021 Tokyo豊島区西池袋3-31-8 池袋ウエストビル
Học phí
  • Phí nhập học : 50,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 601,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 25,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 85,000 yên(Thanh toán một lần)

1年6か月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 10 hàng năm
  • Thời gian học:18 tháng
  • Giờ học:1140 giờ
  • Ký túc xá:Có

ICA国際会話学院  171-0021 Tokyo豊島区西池袋3-31-8 池袋ウエストビル
Học phí
  • Phí nhập học : 50,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 601,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 25,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 85,000 yên(Thanh toán một lần)

1年3か月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 1 hàng năm
  • Thời gian học:15 tháng
  • Giờ học:950 giờ
  • Ký túc xá:Có

ICA国際会話学院  171-0021 Tokyo豊島区西池袋3-31-8 池袋ウエストビル
Học phí
  • Phí nhập học : 50,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 601,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 25,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 85,000 yên(Thanh toán một lần)

進学2年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1600 giờ
  • Ký túc xá:Có

常陸学院  310-0836 Ibaraki茨城県水戸市元吉田町1818-4 常陸学院 本館
Học phí
  • Phí nhập học : 44,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 605,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 92,400 yên(Thanh toán một lần)

進学2年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1230 giờ
  • Ký túc xá:Có

総合日本語(短期集中から長期留学まで)
・JLPT N1レベルの日本語力を目指します
・中上級レベル以降は選択授業で、それぞれの目標にあった日本語学習
・単なる知識ではなく、コミュニケーションツールとしての実践的な日本語
・留学生ビザ・サポート

このコースでは、基礎レベルから中級レベルまではしっかりとした日本語力を身につけ、上級レベルでは、受講者の様々な目的にあった授業を選択して勉強していきます。卒業後、日本で大学や専門学校、また大学院に進学したい人、日本で仕事がしたい人、日本語に関わる仕事をしたい人、日本語のコミュニケーション能力を身につけたい人など様々な目標のある方々にとって、基礎レベルからそれぞれの目標にあった日本語力が着実に身につけられる有意義なコースです。

日本東京国際学院  160-0023 Tokyo新宿区西新宿8-11-10 星野ビル
Học phí
  • Phí nhập học : 55,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 594,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 25,500 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 87,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1年6ヶ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 10 hàng năm
  • Thời gian học:18 tháng
  • Giờ học:925 giờ
  • Ký túc xá:Có

このコースでは、基礎レベルから中級レベルまではしっかりとした日本語力を身につけ、上級レベルでは、受講者の様々な目的にあった授業を選択して勉強していきます。卒業後、日本で大学や専門学校、また大学院に進学したい人、日本で仕事がしたい人、日本語に関わる仕事をしたい人、日本語のコミュニケーション能力を身につけたい人など様々な目標のある方々にとって、基礎レベルからそれぞれの目標にあった日本語力が着実に身につけられる有意義なコースです。
レベル
9つのレベル(初級1,2,3、中級1,2,3、上級1,2、超級)に分かれています。

授業時間
・午前9:00~12:15
・午後13:30~16:45
午前か午後のクラスとなります。
1日に2コマで、1コマ90分授業となります。
学生のレベル・進捗状況によっては、補講の授業も行います。

日本東京国際学院  160-0023 Tokyo新宿区西新宿8-11-10 星野ビル
Học phí
  • Phí nhập học : 55,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 594,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 25,500 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 87,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1年3ヶ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 1 hàng năm
  • Thời gian học:15 tháng
  • Giờ học:800 giờ
  • Ký túc xá:Có

このコースでは、基礎レベルから中級レベルまではしっかりとした日本語力を身につけ、上級レベルでは、受講者の様々な目的にあった授業を選択して勉強していきます。卒業後、日本で大学や専門学校、また大学院に進学したい人、日本で仕事がしたい人、日本語に関わる仕事をしたい人、日本語のコミュニケーション能力を身につけたい人など様々な目標のある方々にとって、基礎レベルからそれぞれの目標にあった日本語力が着実に身につけられる有意義なコースです。
レベル
9つのレベル(初級1,2,3、中級1,2,3、上級1,2、超級)に分かれています。

授業時間
・午前9:00~12:15
・午後13:30~16:45
午前か午後のクラスとなります。
1日に2コマで、1コマ90分授業となります。
学生のレベル・進捗状況によっては、補講の授業も行います。

日本東京国際学院  160-0023 Tokyo新宿区西新宿8-11-10 星野ビル
Học phí
  • Phí nhập học : 55,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 594,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 25,500 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 87,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1年9ヶ月Đang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 7 hàng năm
  • Thời gian học:21 tháng
  • Giờ học:1080 giờ
  • Ký túc xá:Có

このコースでは、基礎レベルから中級レベルまではしっかりとした日本語力を身につけ、上級レベルでは、受講者の様々な目的にあった授業を選択して勉強していきます。卒業後、日本で大学や専門学校、また大学院に進学したい人、日本で仕事がしたい人、日本語に関わる仕事をしたい人、日本語のコミュニケーション能力を身につけたい人など様々な目標のある方々にとって、基礎レベルからそれぞれの目標にあった日本語力が着実に身につけられる有意義なコースです。

レベル
9つのレベル(初級1,2,3、中級1,2,3、上級1,2、超級)に分かれています。

授業時間
・午前9:00~12:15
・午後13:30~16:45
午前か午後のクラスとなります。
1日に2コマで、1コマ90分授業となります。
学生のレベル・進捗状況によっては、補講の授業も行います。

日本東京国際学院  160-0023 Tokyo新宿区西新宿8-11-10 星野ビル
Học phí
  • Phí nhập học : 55,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 594,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 25,500 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 87,000 yên(Thanh toán một lần)

進学 2年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1600 giờ
  • Ký túc xá:Có

TIJ東京日本語研修所  124-0024 Tokyo葛飾区新小岩1-17-10 DJK新小岩ビル
Học phí
  • Phí nhập học : 80,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 600,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 22,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 60,000 yên(Thanh toán một lần)

進学 1年9ヶ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 7 hàng năm
  • Thời gian học:21 tháng
  • Giờ học:1400 giờ
  • Ký túc xá:Có

TIJ東京日本語研修所  124-0024 Tokyo葛飾区新小岩1-17-10 DJK新小岩ビル
Học phí
  • Phí nhập học : 80,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 600,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 22,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 60,000 yên(Thanh toán một lần)

進学 1年6ヶ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 10 hàng năm
  • Thời gian học:18 tháng
  • Giờ học:1200 giờ
  • Ký túc xá:Có

TIJ東京日本語研修所  124-0024 Tokyo葛飾区新小岩1-17-10 DJK新小岩ビル
Học phí
  • Phí nhập học : 80,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 600,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 22,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 60,000 yên(Thanh toán một lần)

進学 1年3ヶ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 1 hàng năm
  • Thời gian học:15 tháng
  • Giờ học:1000 giờ
  • Ký túc xá:Có

TIJ東京日本語研修所  124-0024 Tokyo葛飾区新小岩1-17-10 DJK新小岩ビル
Học phí
  • Phí nhập học : 80,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 600,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 22,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 60,000 yên(Thanh toán một lần)

進学2年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1600 giờ
  • Ký túc xá:Có

●拥有教学经验丰富的教师队伍,针对日本统一留学考试和各个大学的入试考试,一对一进行热心、细致的大学升学指导。帮助学生理解日本各个大学,专业的特点,推荐适合自己的大学和专业,制定学习计划。

●实行每个班15个人的小班制,每天有小考,每天有作业,每周有一次单元考试,考不过需要补考到过为止。每三个月有一次期末考试,定期检测学生学习成果,督促学生自觉学习。

●定期召开各种升学说明会传授升学经验,邀请専門学校、大学和大学院来校进行特别授课,让学生对感兴趣的专业有更深入地接触。另外每年六月在大学礼堂举行进和专场升学说明会,邀请众多大学和硕士院参展,为我校学生尽早选取学校和专业打下基础。

●本校聘请日本名校毕业的教学经验丰富的中国人担任校内升学辅导教师,指导中国留学生的大学,大学院升学。免费辅导大学院研究生申请,100%研究生申请通过。本校与著名升学辅导补习学校合作,设立校内补习班,入学后确保后学校和补习班的学习两不误。

進和外語アカデミー  169-0075 Tokyo新宿区高田馬場2-14-30 進和外語アカデミー
Học phí
  • Phí nhập học : 50,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 660,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 40,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1.9年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 7 hàng năm
  • Thời gian học:21 tháng
  • Giờ học:1400 giờ
  • Ký túc xá:Có

●拥有教学经验丰富的教师队伍,针对日本统一留学考试和各个大学的入试考试,一对一进行热心、细致的大学升学指导。帮助学生理解日本各个大学,专业的特点,推荐适合自己的大学和专业,制定学习计划。

●实行每个班15个人的小班制,每天有小考,每天有作业,每周有一次单元考试,考不过需要补考到过为止。每三个月有一次期末考试,定期检测学生学习成果,督促学生自觉学习。

●定期召开各种升学说明会传授升学经验,邀请専門学校、大学和大学院来校进行特别授课,让学生对感兴趣的专业有更深入地接触。另外每年六月在大学礼堂举行进和专场升学说明会,邀请众多大学和硕士院参展,为我校学生尽早选取学校和专业打下基础。

●本校聘请日本名校毕业的教学经验丰富的中国人担任校内升学辅导教师,指导中国留学生的大学,大学院升学。免费辅导大学院研究生申请,100%研究生申请通过。本校与著名升学辅导补习学校合作,设立校内补习班,入学后确保后学校和补习班的学习两不误。

進和外語アカデミー  169-0075 Tokyo新宿区高田馬場2-14-30 進和外語アカデミー
Học phí
  • Phí nhập học : 50,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 660,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 40,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1.6年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 10 hàng năm
  • Thời gian học:18 tháng
  • Giờ học:1200 giờ
  • Ký túc xá:Có

●拥有教学经验丰富的教师队伍,针对日本统一留学考试和各个大学的入试考试,一对一进行热心、细致的大学升学指导。帮助学生理解日本各个大学,专业的特点,推荐适合自己的大学和专业,制定学习计划。

●实行每个班15个人的小班制,每天有小考,每天有作业,每周有一次单元考试,考不过需要补考到过为止。每三个月有一次期末考试,定期检测学生学习成果,督促学生自觉学习。

●定期召开各种升学说明会传授升学经验,邀请専門学校、大学和大学院来校进行特别授课,让学生对感兴趣的专业有更深入地接触。另外每年六月在大学礼堂举行进和专场升学说明会,邀请众多大学和硕士院参展,为我校学生尽早选取学校和专业打下基础。

●本校聘请日本名校毕业的教学经验丰富的中国人担任校内升学辅导教师,指导中国留学生的大学,大学院升学。免费辅导大学院研究生申请,100%研究生申请通过。本校与著名升学辅导补习学校合作,设立校内补习班,入学后确保后学校和补习班的学习两不误。

進和外語アカデミー  169-0075 Tokyo新宿区高田馬場2-14-30 進和外語アカデミー
Học phí
  • Phí nhập học : 50,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 660,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 40,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1.3年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 1 hàng năm
  • Thời gian học:15 tháng
  • Giờ học:1000 giờ
  • Ký túc xá:Có

●拥有教学经验丰富的教师队伍,针对日本统一留学考试和各个大学的入试考试,一对一进行热心、细致的大学升学指导。帮助学生理解日本各个大学,专业的特点,推荐适合自己的大学和专业,制定学习计划。

●实行每个班15个人的小班制,每天有小考,每天有作业,每周有一次单元考试,考不过需要补考到过为止。每三个月有一次期末考试,定期检测学生学习成果,督促学生自觉学习。

●定期召开各种升学说明会传授升学经验,邀请専門学校、大学和大学院来校进行特别授课,让学生对感兴趣的专业有更深入地接触。另外每年六月在大学礼堂举行进和专场升学说明会,邀请众多大学和硕士院参展,为我校学生尽早选取学校和专业打下基础。

●本校聘请日本名校毕业的教学经验丰富的中国人担任校内升学辅导教师,指导中国留学生的大学,大学院升学。免费辅导大学院研究生申请,100%研究生申请通过。本校与著名升学辅导补习学校合作,设立校内补习班,入学后确保后学校和补习班的学习两不误。

進和外語アカデミー  169-0075 Tokyo新宿区高田馬場2-14-30 進和外語アカデミー
Học phí
  • Phí nhập học : 50,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 660,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 40,000 yên(Thanh toán một lần)

一般2年コースHoàn tất tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1520 giờ
  • Ký túc xá:Có

東京リバーサイド学園  111-0033 Tokyo台東区花川戸2-2-5 サニーマンション
Học phí
  • Phí nhập học : 50,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 660,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 40,000 yên(Thanh toán một lần)

一般2年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 7 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1520 giờ
  • Ký túc xá:Có

東京リバーサイド学園  111-0033 Tokyo台東区花川戸2-2-5 サニーマンション
Học phí
  • Phí nhập học : 50,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 660,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 40,000 yên(Thanh toán một lần)

一般2年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 10 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1520 giờ
  • Ký túc xá:Có

東京リバーサイド学園  111-0033 Tokyo台東区花川戸2-2-5 サニーマンション
Học phí
  • Phí nhập học : 50,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 660,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 40,000 yên(Thanh toán một lần)

一般2年コースHoàn tất tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 1 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1520 giờ
  • Ký túc xá:Có

東京リバーサイド学園  111-0033 Tokyo台東区花川戸2-2-5 サニーマンション
Học phí
  • Phí nhập học : 50,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 660,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 40,000 yên(Thanh toán một lần)

進学2年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1544 giờ
  • Ký túc xá:Có

浦和国際教育センター  330-0053 Saitama埼玉県さいたま市浦和区前地3-16-7 浦和国際教育センター
Học phí
  • Phí nhập học : 80,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 672,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 0 yên(Thanh toán một lần)

進学1年9ヶ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 7 hàng năm
  • Thời gian học:21 tháng
  • Giờ học:1368 giờ
  • Ký túc xá:Có

浦和国際教育センター  330-0053 Saitama埼玉県さいたま市浦和区前地3-16-7 浦和国際教育センター
Học phí
  • Phí nhập học : 80,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 672,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 0 yên(Thanh toán một lần)

進学1年6ヶ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 10 hàng năm
  • Thời gian học:18 tháng
  • Giờ học:1252 giờ
  • Ký túc xá:Có

浦和国際教育センター  330-0053 Saitama埼玉県さいたま市浦和区前地3-16-7 浦和国際教育センター
Học phí
  • Phí nhập học : 80,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 672,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 0 yên(Thanh toán một lần)

進学1年3ヶ月Đang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 1 hàng năm
  • Thời gian học:15 tháng
  • Giờ học:988 giờ
  • Ký túc xá:Có

浦和国際教育センター  330-0053 Saitama埼玉県さいたま市浦和区前地3-16-7 浦和国際教育センター
Học phí
  • Phí nhập học : 80,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 672,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 0 yên(Thanh toán một lần)

進学2年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1600 giờ
  • Ký túc xá:Có

東京ワールド日本語学校  169-0073 Tokyo新宿区百人町1-13-24 東京ワールド日本語学校
Học phí
  • Phí nhập học : 65,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 648,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 21,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 42,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1.9年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 7 hàng năm
  • Thời gian học:21 tháng
  • Giờ học:1400 giờ
  • Ký túc xá:Có

東京ワールド日本語学校  169-0073 Tokyo新宿区百人町1-13-24 東京ワールド日本語学校
Học phí
  • Phí nhập học : 65,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 648,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 21,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 42,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1.5年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 10 hàng năm
  • Thời gian học:18 tháng
  • Giờ học:1200 giờ
  • Ký túc xá:Có

東京ワールド日本語学校  169-0073 Tokyo新宿区百人町1-13-24 東京ワールド日本語学校
Học phí
  • Phí nhập học : 65,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 648,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 21,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 42,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1.3年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 1 hàng năm
  • Thời gian học:15 tháng
  • Giờ học:1000 giờ
  • Ký túc xá:Có

東京ワールド日本語学校  169-0073 Tokyo新宿区百人町1-13-24 東京ワールド日本語学校
Học phí
  • Phí nhập học : 65,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 648,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 21,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 42,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:12 tháng
  • Giờ học:800 giờ
  • Ký túc xá:Có

東京ワールド日本語学校  169-0073 Tokyo新宿区百人町1-13-24 東京ワールド日本語学校
Học phí
  • Phí nhập học : 65,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 648,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 21,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 42,000 yên(Thanh toán một lần)

進学2年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1600 giờ
  • Ký túc xá:Có

このコースでは、基礎レベルから中級レベルまではしっかりとした日本語力を身につけ、上級レベルでは、受講者の様々な目的にあった授業を選択して勉強していきます。卒業後、日本で大学や専門学校、また大学院に進学したい人、日本で仕事がしたい人、日本語に関わる仕事をしたい人、日本語のコミュニケーション能力を身につけたい人など様々な目標のある方々にとって、基礎レベルからそれぞれの目標にあった日本語力が着実に身につけられる有意義なコースです。

城東日本語学校  124-0003 Tokyo葛飾区お花茶屋3-4-7 城東日本語学校
Học phí
  • Phí nhập học : 55,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 660,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 25,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 36,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1年6ヶ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 7 hàng năm
  • Thời gian học:21 tháng
  • Giờ học:1400 giờ
  • Ký túc xá:Có

授業時間
・午前9:00~12:20
・午後13:10~16:30
午前か午後のクラスとなります。
1日に4コマで、1コマ45分授業となります。
学生のレベル・進捗状況によっては、補講の授業も行います。

城東日本語学校  124-0003 Tokyo葛飾区お花茶屋3-4-7 城東日本語学校
Học phí
  • Phí nhập học : 55,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 660,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 25,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 36,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1年6ヶ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 10 hàng năm
  • Thời gian học:18 tháng
  • Giờ học:1200 giờ
  • Ký túc xá:Có

授業時間
・午前9:00~12:20
・午後13:10~16:20
午前か午後のクラスとなります。
1日に4コマで、1コマ45分授業となります。
学生のレベル・進捗状況によっては、補講の授業も行います。

城東日本語学校  124-0003 Tokyo葛飾区お花茶屋3-4-7 城東日本語学校
Học phí
  • Phí nhập học : 55,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 660,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 25,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 36,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1年3ヶ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 1 hàng năm
  • Thời gian học:15 tháng
  • Giờ học:1000 giờ
  • Ký túc xá:Có

授業時間
・午前9:00~12:20
・午後13:10~16:30
午前か午後のクラスとなります。
1日に4コマで、1コマ45分授業となります。
学生のレベル・進捗状況によっては、補講の授業も行います。

城東日本語学校  124-0003 Tokyo葛飾区お花茶屋3-4-7 城東日本語学校
Học phí
  • Phí nhập học : 55,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 660,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 25,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 36,000 yên(Thanh toán một lần)

2年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1520 giờ
  • Ký túc xá:Có

招生条件
1,高中毕业以上学历者
2,日语能力考试4级以上日语能力者
(在本国的日语培训机构学习180小时以上。最好是通过日语能力考试4级,或者参加J-TEST、NAT-TEST等考试。)
3,入学后可以在校学习一年以上,并以考入日本的大学、研究生院校、专门学校为目标,身体健康者。
4,最终学历毕业3年以内者

ダイナミックビジネスカレッジ  116-0013 Tokyo荒川区西日暮里 2-51-8
Học phí
  • Phí nhập học : 51,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 632,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,500 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 73,000 yên(Thanh toán một lần)

1.9年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 7 hàng năm
  • Thời gian học:21 tháng
  • Giờ học:1330 giờ
  • Ký túc xá:Có

招生条件
1,高中毕业以上学历者
2,日语能力考试4级以上日语能力者
(在本国的日语培训机构学习180小时以上。最好是通过日语能力考试4级,或者参加J-TEST、NAT-TEST等考试。)
3,入学后可以在校学习一年以上,并以考入日本的大学、研究生院校、专门学校为目标,身体健康者。
4,最终学历毕业3年以内者

ダイナミックビジネスカレッジ  116-0013 Tokyo荒川区西日暮里 2-51-8
Học phí
  • Phí nhập học : 51,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 632,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,500 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 73,000 yên(Thanh toán một lần)

1.6年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 10 hàng năm
  • Thời gian học:18 tháng
  • Giờ học:1140 giờ
  • Ký túc xá:Có

招生条件
1,高中毕业以上学历者
2,日语能力考试4级以上日语能力者
(在本国的日语培训机构学习180小时以上。最好是通过日语能力考试4级,或者参加J-TEST、NAT-TEST等考试。)
3,入学后可以在校学习一年以上,并以考入日本的大学、研究生院校、专门学校为目标,身体健康者。
4,最终学历毕业3年以内者

ダイナミックビジネスカレッジ  116-0013 Tokyo荒川区西日暮里 2-51-8
Học phí
  • Phí nhập học : 51,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 632,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,500 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 73,000 yên(Thanh toán một lần)

1.3年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 1 hàng năm
  • Thời gian học:15 tháng
  • Giờ học:950 giờ
  • Ký túc xá:Có

招生条件
1,高中毕业以上学历者
2,日语能力考试4级以上日语能力者
(在本国的日语培训机构学习180小时以上。最好是通过日语能力考试4级,或者参加J-TEST、NAT-TEST等考试。)
3,入学后可以在校学习一年以上,并以考入日本的大学、研究生院校、专门学校为目标,身体健康者。
4,最终学历毕业3年以内者

ダイナミックビジネスカレッジ  116-0013 Tokyo荒川区西日暮里 2-51-8
Học phí
  • Phí nhập học : 51,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 632,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,500 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 73,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:12 tháng
  • Giờ học:800 giờ
  • Ký túc xá:Có

ALCC東京学院  121-0822 Tokyo足立区西竹ノ塚1-7-5 未来ビル
Học phí
  • Phí nhập học : 54,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 648,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 21,600 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 54,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1年3ヵ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 1 hàng năm
  • Thời gian học:15 tháng
  • Giờ học:960 giờ
  • Ký túc xá:Có

ALCC東京学院  121-0822 Tokyo足立区西竹ノ塚1-7-5 未来ビル
Học phí
  • Phí nhập học : 54,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 648,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 21,600 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 54,000 yên(Thanh toán một lần)

進学2年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1530 giờ
  • Ký túc xá:Có

ALCC東京学院  121-0822 Tokyo足立区西竹ノ塚1-7-5 未来ビル
Học phí
  • Phí nhập học : 54,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 648,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 21,600 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 54,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1年9ヵ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 7 hàng năm
  • Thời gian học:21 tháng
  • Giờ học:1340 giờ
  • Ký túc xá:Có

ALCC東京学院  121-0822 Tokyo足立区西竹ノ塚1-7-5 未来ビル
Học phí
  • Phí nhập học : 54,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 648,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 21,600 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 54,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1年6ヶ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 10 hàng năm
  • Thời gian học:18 tháng
  • Giờ học:1150 giờ
  • Ký túc xá:Có

ALCC東京学院  121-0822 Tokyo足立区西竹ノ塚1-7-5 未来ビル
Học phí
  • Phí nhập học : 54,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 648,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 21,600 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 54,000 yên(Thanh toán một lần)

升学2年课程Đang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1600 giờ
  • Ký túc xá:Có

東京早稲田外国語学校  160-0021 Tokyo新宿区歌舞伎町2-31-11 第二モナミビル3F,5F-9F
Học phí
  • Phí nhập học : 70,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 650,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 25,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 35,000 yên(Thanh toán một lần)

升学1.9年课程Đang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 7 hàng năm
  • Thời gian học:21 tháng
  • Giờ học:1400 giờ
  • Ký túc xá:Có

東京早稲田外国語学校  160-0021 Tokyo新宿区歌舞伎町2-31-11 第二モナミビル3F,5F-9F
Học phí
  • Phí nhập học : 70,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 650,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 25,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 35,000 yên(Thanh toán một lần)

升学1.6年课程Đang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 10 hàng năm
  • Thời gian học:18 tháng
  • Giờ học:1200 giờ
  • Ký túc xá:Có

東京早稲田外国語学校  160-0021 Tokyo新宿区歌舞伎町2-31-11 第二モナミビル3F,5F-9F
Học phí
  • Phí nhập học : 70,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 650,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 25,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 35,000 yên(Thanh toán một lần)

升学1.3年课程Đang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 1 hàng năm
  • Thời gian học:15 tháng
  • Giờ học:960 giờ
  • Ký túc xá:Có

東京早稲田外国語学校  160-0021 Tokyo新宿区歌舞伎町2-31-11 第二モナミビル3F,5F-9F
Học phí
  • Phí nhập học : 70,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 650,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 25,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 35,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1年9ヶ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 7 hàng năm
  • Thời gian học:21 tháng
  • Giờ học:1340 giờ
  • Ký túc xá:Có

N5の復習から始め、日本語の基本的な4技能を身につけ、N2,N1合格を目指すコースです。
 本校のオリジナル試験により、学習者のやる気や能力に合わせたクラス編成を行い、個々の能力を伸ばす努力をしております。
 進学指導では、担当者が進学先の紹介や出願、模擬面接など一人一人きめ細やかな進学指導を行っており、本校で充実した留学生活が送れるよう、全面的にサポートしております。

ウエストコースト語学院  145-0074 Tokyo大田区東嶺町35-13 ウエストコースト語学院
Học phí
  • Phí nhập học : 80,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 612,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 22,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 68,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:12 tháng
  • Giờ học:760 giờ
  • Ký túc xá:Có

N3復習から始め、日本語の基本的な4技能を身につけ、N2,N1合格を目指すコースです。
 本校のオリジナル試験により、学習者のやる気や能力に合わせたクラス編成を行い、個々の能力を伸ばす努力をしております。
 進学指導では、担当者が進学先の紹介や出願、模擬面接など一人一人きめ細やかな進学指導を行っており、本校で充実した留学生活が送れるよう、全面的にサポートしております。

ウエストコースト語学院  145-0074 Tokyo大田区東嶺町35-13 ウエストコースト語学院
Học phí
  • Phí nhập học : 80,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 612,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 22,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 68,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1年半コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 10 hàng năm
  • Thời gian học:18 tháng
  • Giờ học:1140 giờ
  • Ký túc xá:Có

ウエストコースト語学院  145-0074 Tokyo大田区東嶺町35-13 ウエストコースト語学院
Học phí
  • Phí nhập học : 80,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 612,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 22,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 68,000 yên(Thanh toán một lần)

進学2年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1520 giờ
  • Ký túc xá:Có

来日後すぐに使えるサバイバルから始め、日本語が話せること、通じることの楽しさを学び、N1合格に向けて、しっかりとした日本語力を身につけるコースです。
 本校オリジナルの試験により、学習者のやる気や能力に合わせたクラス編成を行い、個々の能力を伸ばす努力をしております。
 進学指導では、担当者が進学先の紹介や出願、模擬面接など一人一人きめ細やかな進学指導を行っており、本校で充実した留学生活が送れるよう、全面的にサポートしております。

ウエストコースト語学院  145-0074 Tokyo大田区東嶺町35-13 ウエストコースト語学院
Học phí
  • Phí nhập học : 80,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 612,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 22,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 68,000 yên(Thanh toán một lần)

進学コース4月Đang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1600 giờ
  • Ký túc xá:Có

進学コース4月、進学コース7月、進学コース10月、進学コース1月

東京育英日本語学院  150-0002 Tokyo渋谷区渋谷2-9-13 AiiA ANNEX BLDG
Học phí
  • Phí nhập học : 75,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 576,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 30,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 103,000 yên(Thanh toán một lần)

進学コース7月Đang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 7 hàng năm
  • Thời gian học:21 tháng
  • Giờ học:1400 giờ
  • Ký túc xá:Có

東京育英日本語学院  150-0002 Tokyo渋谷区渋谷2-9-13 AiiA ANNEX BLDG
Học phí
  • Phí nhập học : 75,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 576,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 30,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 103,000 yên(Thanh toán một lần)

進学コース1月Đang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 1 hàng năm
  • Thời gian học:15 tháng
  • Giờ học:1000 giờ
  • Ký túc xá:Có

東京育英日本語学院  150-0002 Tokyo渋谷区渋谷2-9-13 AiiA ANNEX BLDG
Học phí
  • Phí nhập học : 75,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 576,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 30,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 103,000 yên(Thanh toán một lần)

進学コース10月Đang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 10 hàng năm
  • Thời gian học:18 tháng
  • Giờ học:1200 giờ
  • Ký túc xá:Có

東京育英日本語学院  150-0002 Tokyo渋谷区渋谷2-9-13 AiiA ANNEX BLDG
Học phí
  • Phí nhập học : 75,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 576,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 30,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 103,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1年3ヶ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 1 hàng năm
  • Thời gian học:15 tháng
  • Giờ học:1000 giờ
  • Ký túc xá:Có

ユニタス日本語学校東京校  169-0072 Tokyo新宿区大久保2-2-9 22山京ビル3F
Học phí
  • Phí nhập học : 50,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 600,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 115,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:12 tháng
  • Giờ học:760 giờ
  • Ký túc xá:Có

日本国際語学アカデミー・福岡校  8150031 Fukuoka福岡市南区清水3丁目20-20-3号 JILAビル
Học phí
  • Phí nhập học : 55,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 660,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 22,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 48,500 yên(Thanh toán một lần)

1年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:12 tháng
  • Giờ học:760 giờ
  • Ký túc xá:Có

日本国際語学アカデミー・函館校  0420932 Hokkaido函館市湯川町1丁目12番24号 JILAビル
Học phí
  • Phí nhập học : 55,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 660,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 22,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 48,500 yên(Thanh toán một lần)

進学2年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1520 giờ
  • Ký túc xá:Có

彻底实施升学准备课程教学计划,提供日语教学以及丰富的升学情报。利用在母国 的学习经历(N2 取得等)达到顺利升入难关大学的目标。除国立大学以外,还有早稻田大学、上智大学等多处名门大学、大学院的合格实绩!另外,作为指定校可以推荐的大学还有东洋大学、学习院女子大学、东京福祉大学、武藏野大学、樱美林大学、西武文理大学、和光大学等在留学生中深受欢迎的20余所高等院校!

精炼的学习培训计划突破日语成绩。N5-N4水平的同学也能在一年后迈向N1考试的目标。明确目标,有针对性的进行专门项目的强化训练,实施以增强实力为目的的教学培养计划,蕴育出无数的成功实例。此外,同时彻底指导加强除日能考试范畴外的会话练习,提高实际表达能力,让学生掌握超过N1以上水平的日语能力。

为确保在校生考入理想的学府,为在校生介绍提供优质的文化课以及艺术类等专业方面的授业和指导。

東京三立学院  168-0074 Tokyo杉並区上高井戸1-3-14 協同ビル
Học phí
  • Phí nhập học : 70,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 516,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 180,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1年9ヶ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 7 hàng năm
  • Thời gian học:21 tháng
  • Giờ học:1330 giờ
  • Ký túc xá:Có

彻底实施升学准备课程教学计划,提供日语教学以及丰富的升学情报。利用在母国 的学习经历(N2 取得等)达到顺利升入难关大学的目标。除国立大学以外,还有早稻田大学、上智大学等多处名门大学、大学院的合格实绩!另外,作为指定校可以推荐的大学还有东洋大学、学习院女子大学、东京福祉大学、武藏野大学、樱美林大学、西武文理大学、和光大学等在留学生中深受欢迎的20余所高等院校!

精炼的学习培训计划突破日语成绩。N5-N4水平的同学也能在一年后迈向N1考试的目标。明确目标,有针对性的进行专门项目的强化训练,实施以增强实力为目的的教学培养计划,蕴育出无数的成功实例。此外,同时彻底指导加强除日能考试范畴外的会话练习,提高实际表达能力,让学生掌握超过N1以上水平的日语能力。

为确保在校生考入理想的学府,为在校生介绍提供优质的文化课以及艺术类等专业方面的授业和指导。

東京三立学院  168-0074 Tokyo杉並区上高井戸1-3-14 協同ビル
Học phí
  • Phí nhập học : 70,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 516,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 180,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1年6ヶ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 10 hàng năm
  • Thời gian học:18 tháng
  • Giờ học:1140 giờ
  • Ký túc xá:Có

彻底实施升学准备课程教学计划,提供日语教学以及丰富的升学情报。利用在母国 的学习经历(N2 取得等)达到顺利升入难关大学的目标。除国立大学以外,还有早稻田大学、上智大学等多处名门大学、大学院的合格实绩!另外,作为指定校可以推荐的大学还有东洋大学、学习院女子大学、东京福祉大学、武藏野大学、樱美林大学、西武文理大学、和光大学等在留学生中深受欢迎的20余所高等院校!

精炼的学习培训计划突破日语成绩。N5-N4水平的同学也能在一年后迈向N1考试的目标。明确目标,有针对性的进行专门项目的强化训练,实施以增强实力为目的的教学培养计划,蕴育出无数的成功实例。此外,同时彻底指导加强除日能考试范畴外的会话练习,提高实际表达能力,让学生掌握超过N1以上水平的日语能力。

为确保在校生考入理想的学府,为在校生介绍提供优质的文化课以及艺术类等专业方面的授业和指导。

東京三立学院  168-0074 Tokyo杉並区上高井戸1-3-14 協同ビル
Học phí
  • Phí nhập học : 70,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 516,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 180,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1年3ヶ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 1 hàng năm
  • Thời gian học:15 tháng
  • Giờ học:950 giờ
  • Ký túc xá:Có

彻底实施升学准备课程教学计划,提供日语教学以及丰富的升学情报。利用在母国 的学习经历(N2 取得等)达到顺利升入难关大学的目标。除国立大学以外,还有早稻田大学、上智大学等多处名门大学、大学院的合格实绩!另外,作为指定校可以推荐的大学还有东洋大学、学习院女子大学、东京福祉大学、武藏野大学、樱美林大学、西武文理大学、和光大学等在留学生中深受欢迎的20余所高等院校!

精炼的学习培训计划突破日语成绩。N5-N4水平的同学也能在一年后迈向N1考试的目标。明确目标,有针对性的进行专门项目的强化训练,实施以增强实力为目的的教学培养计划,蕴育出无数的成功实例。此外,同时彻底指导加强除日能考试范畴外的会话练习,提高实际表达能力,让学生掌握超过N1以上水平的日语能力。

为确保在校生考入理想的学府,为在校生介绍提供优质的文化课以及艺术类等专业方面的授业和指导。

東京三立学院  168-0074 Tokyo杉並区上高井戸1-3-14 協同ビル
Học phí
  • Phí nhập học : 70,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 516,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 180,000 yên(Thanh toán một lần)

進学2年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1564 giờ
  • Ký túc xá:Có

江戸カルチャーセンター日本語学校  107-0052 Tokyo港区赤坂7-10-9 第四文成ビル4F
Học phí
  • Phí nhập học : 50,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 708,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 30,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 0 yên(Thanh toán một lần)

進学1年6ヶ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 10 hàng năm
  • Thời gian học:18 tháng
  • Giờ học:1168 giờ
  • Ký túc xá:Có

江戸カルチャーセンター日本語学校  107-0052 Tokyo港区赤坂7-10-9 第四文成ビル4F
Học phí
  • Phí nhập học : 50,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 708,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 30,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 0 yên(Thanh toán một lần)

進学1年9ヶ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 7 hàng năm
  • Thời gian học:21 tháng
  • Giờ học:1356 giờ
  • Ký túc xá:Có

江戸カルチャーセンター日本語学校  107-0052 Tokyo港区赤坂7-10-9 第四文成ビル4F
Học phí
  • Phí nhập học : 50,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 708,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 30,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 0 yên(Thanh toán một lần)

進学1年3ヶ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 1 hàng năm
  • Thời gian học:15 tháng
  • Giờ học:952 giờ
  • Ký túc xá:Có

江戸カルチャーセンター日本語学校  107-0052 Tokyo港区赤坂7-10-9 第四文成ビル4F
Học phí
  • Phí nhập học : 50,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 708,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 30,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 0 yên(Thanh toán một lần)

進学1年3ヶ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 1 hàng năm
  • Thời gian học:15 tháng
  • Giờ học:950 giờ
  • Ký túc xá:Có

日本国際語学アカデミー・福岡校  8150031 Fukuoka福岡市南区清水3丁目20-20-3号 JILAビル
Học phí
  • Phí nhập học : 55,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 660,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 22,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 59,250 yên(Thanh toán một lần)

進学1年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:12 tháng
  • Giờ học:597 giờ
  • Ký túc xá:Có

J国際学院  5500012 Osaka西区立売堀1-1-3 J 国際学院
Học phí
  • Phí nhập học : 50,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 700,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 30,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 20,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1年6ヶ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 10 hàng năm
  • Thời gian học:18 tháng
  • Giờ học:1140 giờ
  • Ký túc xá:Có

日本国際語学アカデミー・福岡校  8150031 Fukuoka福岡市南区清水3丁目20-20-3号 JILAビル
Học phí
  • Phí nhập học : 55,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 660,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 22,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 70,000 yên(Thanh toán một lần)

1年6ヶ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 10 hàng năm
  • Thời gian học:18 tháng
  • Giờ học:1140 giờ
  • Ký túc xá:Có

日本国際語学アカデミー・函館校  0420932 Hokkaido函館市湯川町1丁目12番24号 JILAビル
Học phí
  • Phí nhập học : 55,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 660,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 22,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 70,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1年6か月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 10 hàng năm
  • Thời gian học:18 tháng
  • Giờ học:1200 giờ
  • Ký túc xá:Có

ユニタス日本語学校東京校  169-0072 Tokyo新宿区大久保2-2-9 22山京ビル3F
Học phí
  • Phí nhập học : 50,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 600,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 140,000 yên(Thanh toán một lần)

進学2年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1600 giờ
  • Ký túc xá:Có

東京中央日本語学院  160-0016 Tokyo新宿区信濃町34番地 トーシン信濃町駅前ビル4F
Học phí
  • Phí nhập học : 44,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 693,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 22,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 54,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1年9か月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 7 hàng năm
  • Thời gian học:21 tháng
  • Giờ học:1400 giờ
  • Ký túc xá:Có

東京中央日本語学院  160-0016 Tokyo新宿区信濃町34番地 トーシン信濃町駅前ビル4F
Học phí
  • Phí nhập học : 44,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 693,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 22,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 54,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1年6か月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 10 hàng năm
  • Thời gian học:18 tháng
  • Giờ học:1200 giờ
  • Ký túc xá:Có

東京中央日本語学院  160-0016 Tokyo新宿区信濃町34番地 トーシン信濃町駅前ビル4F
Học phí
  • Phí nhập học : 44,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 693,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 22,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 54,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1年3か月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 1 hàng năm
  • Thời gian học:15 tháng
  • Giờ học:1000 giờ
  • Ký túc xá:Có

東京中央日本語学院  160-0016 Tokyo新宿区信濃町34番地 トーシン信濃町駅前ビル4F
Học phí
  • Phí nhập học : 44,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 693,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 22,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 54,000 yên(Thanh toán một lần)

実用日本語コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1600 giờ
  • Ký túc xá:Có

生活も仕事もしっかり支える日本語が身につきます。

3ヶ月、6ヶ月、9ヶ月、12ヶ月、15ヶ月、18ヶ月、21ヶ月での勉強も可能です。

日本での社会生活、ビジネス、短期語学研修などで実際に使いこなすための日本語を学ぶコースです。初級~中級では、日本語基礎学習のほか、四技能を“聞く・話す”、“読む・書く” に分けて、それぞれの日本語能力を集中的、効率的に向上させます。上級クラスでは授業の半分が選択授業となり、「アカデミック」、「ビジネス」、「文化」のテーマから自分の目的に合った5 科目を選択して学習することができます。また、中級クラス以上の就職希望者はキャリア・コンサルタントより履歴書、エントリーシートの書き方から面接の受け方、就職活動の進め方等について専門的な指導を受けることができます。

大阪YMCA 大阪YMCA学院  543-0054 Osaka大阪市天王寺区南河堀町9-52 大阪YMCA
Học phí
  • Phí nhập học : 100,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 680,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 15,000 yên(Thanh toán một lần)

実用日本語コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 7 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1600 giờ
  • Ký túc xá:Có

生活も仕事もしっかり支える日本語が身につきます。

3ヶ月、6ヶ月、9ヶ月、12ヶ月、15ヶ月、18ヶ月、21ヶ月での勉強も可能です。

日本での社会生活、ビジネス、短期語学研修などで実際に使いこなすための日本語を学ぶコースです。初級~中級では、日本語基礎学習のほか、四技能を“聞く・話す”、“読む・書く” に分けて、それぞれの日本語能力を集中的、効率的に向上させます。上級クラスでは授業の半分が選択授業となり、「アカデミック」、「ビジネス」、「文化」のテーマから自分の目的に合った5 科目を選択して学習することができます。また、中級クラス以上の就職希望者はキャリア・コンサルタントより履歴書、エントリーシートの書き方から面接の受け方、就職活動の進め方等について専門的な指導を受けることができます。

大阪YMCA 大阪YMCA学院  543-0054 Osaka大阪市天王寺区南河堀町9-52 大阪YMCA
Học phí
  • Phí nhập học : 100,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 680,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 15,000 yên(Thanh toán một lần)

実用日本語コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 10 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1600 giờ
  • Ký túc xá:Có

生活も仕事もしっかり支える日本語が身につきます。

3ヶ月、6ヶ月、9ヶ月、12ヶ月、15ヶ月、18ヶ月、21ヶ月での勉強も可能です。

日本での社会生活、ビジネス、短期語学研修などで実際に使いこなすための日本語を学ぶコースです。初級~中級では、日本語基礎学習のほか、四技能を“聞く・話す”、“読む・書く” に分けて、それぞれの日本語能力を集中的、効率的に向上させます。上級クラスでは授業の半分が選択授業となり、「アカデミック」、「ビジネス」、「文化」のテーマから自分の目的に合った5 科目を選択して学習することができます。また、中級クラス以上の就職希望者はキャリア・コンサルタントより履歴書、エントリーシートの書き方から面接の受け方、就職活動の進め方等について専門的な指導を受けることができます。

大阪YMCA 大阪YMCA学院  543-0054 Osaka大阪市天王寺区南河堀町9-52 大阪YMCA
Học phí
  • Phí nhập học : 100,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 680,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 15,000 yên(Thanh toán một lần)

実用日本語コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 1 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1600 giờ
  • Ký túc xá:Có

生活も仕事もしっかり支える日本語が身につきます。

3ヶ月、6ヶ月、9ヶ月、12ヶ月、15ヶ月、18ヶ月、21ヶ月での勉強も可能です。

日本での社会生活、ビジネス、短期語学研修などで実際に使いこなすための日本語を学ぶコースです。初級~中級では、日本語基礎学習のほか、四技能を“聞く・話す”、“読む・書く” に分けて、それぞれの日本語能力を集中的、効率的に向上させます。上級クラスでは授業の半分が選択授業となり、「アカデミック」、「ビジネス」、「文化」のテーマから自分の目的に合った5 科目を選択して学習することができます。また、中級クラス以上の就職希望者はキャリア・コンサルタントより履歴書、エントリーシートの書き方から面接の受け方、就職活動の進め方等について専門的な指導を受けることができます。

大阪YMCA 大阪YMCA学院  543-0054 Osaka大阪市天王寺区南河堀町9-52 大阪YMCA
Học phí
  • Phí nhập học : 100,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 680,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 15,000 yên(Thanh toán một lần)

Khóa học lên cao 2 nămĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1600 giờ
  • Ký túc xá:Có

Nuôi dưỡng khả năng vừa học được các kiến thức chuyên môn vừa có thể giao tiếp tại các trường trung cấp,đại học,trên đại học bằng cách trang bị các kĩ năng”nghe”, ”nói”, “đọc”, “viết”.Không chỉ dừng lại ở việc nhớ không mà còn trang bị thêm kĩ năng tự suy nghĩ,đưa ra ý kiến.Bên cạnh đó,ở các giờ học về học lên cao,hướng nghiệp ,chúng tôi đang nâng cao khả năng thực hiện hóa ước mơ qua việc nắm bắt rõ mục tiêu của từng học viên.

MANWA INTERNATIONAL EDUCATION  550-0005 Osaka1-5-17, Nishihonmachi, Nishi-ku, Osaka MANWA INTERNATIONAL
Học phí
  • Phí nhập học : 55,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 741,400 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 22,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 0 yên(Thanh toán một lần)

Khóa học lên cao 1 năm 6 thángĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 10 hàng năm
  • Thời gian học:18 tháng
  • Giờ học:1200 giờ
  • Ký túc xá:Không

Nuôi dưỡng khả năng vừa học được các kiến thức chuyên môn vừa có thể giao tiếp tại các trường trung cấp,đại học,trên đại học bằng cách trang bị các kĩ năng”nghe”, ”nói”, “đọc”, “viết”.Không chỉ dừng lại ở việc nhớ không mà còn trang bị thêm kĩ năng tự suy nghĩ,đưa ra ý kiến.Bên cạnh đó,ở các giờ học về học lên cao,hướng nghiệp ,chúng tôi đang nâng cao khả năng thực hiện hóa ước mơ qua việc nắm bắt rõ mục tiêu của từng học viên.

MANWA INTERNATIONAL EDUCATION  550-0005 Osaka1-5-17, Nishihonmachi, Nishi-ku, Osaka MANWA INTERNATIONAL
Học phí
  • Phí nhập học : 55,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 741,400 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 22,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 0 yên(Thanh toán một lần)

進学1年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:12 tháng
  • Giờ học:760 giờ
  • Ký túc xá:Có

日本国際語学アカデミー・京都校  6008429 Kyoto京都市下京区御供石町349番地 JILAビル
Học phí
  • Phí nhập học : 88,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 660,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 22,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 48,500 yên(Thanh toán một lần)

進学1年9ヶ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 7 hàng năm
  • Thời gian học:21 tháng
  • Giờ học:1330 giờ
  • Ký túc xá:Có

日本国際語学アカデミー・福岡校  8150031 Fukuoka福岡市南区清水3丁目20-20-3号 JILAビル
Học phí
  • Phí nhập học : 55,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 660,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 22,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 83,500 yên(Thanh toán một lần)

1年9ヶ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 7 hàng năm
  • Thời gian học:21 tháng
  • Giờ học:1330 giờ
  • Ký túc xá:Có

日本国際語学アカデミー・函館校  0420932 Hokkaido函館市湯川町1丁目12番24号 JILAビル
Học phí
  • Phí nhập học : 55,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 660,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 22,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 83,500 yên(Thanh toán một lần)

進学1年3ヶ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 1 hàng năm
  • Thời gian học:15 tháng
  • Giờ học:950 giờ
  • Ký túc xá:Có

日本国際語学アカデミー・京都校  6008429 Kyoto京都市下京区御供石町349番地 JILAビル
Học phí
  • Phí nhập học : 88,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 660,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 22,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 59,250 yên(Thanh toán một lần)

進学2年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1200 giờ
  • Ký túc xá:Có

フジ国際語学院  169-0074 Tokyo新宿区北新宿1-7-20 高澤ビル
Học phí
  • Phí nhập học : 100,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 640,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 30,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 60,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1年9ヶ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 7 hàng năm
  • Thời gian học:21 tháng
  • Giờ học:1050 giờ
  • Ký túc xá:Có

フジ国際語学院  169-0074 Tokyo新宿区北新宿1-7-20 高澤ビル
Học phí
  • Phí nhập học : 100,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 640,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 30,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 60,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1年6ヶ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 10 hàng năm
  • Thời gian học:18 tháng
  • Giờ học:900 giờ
  • Ký túc xá:Có

フジ国際語学院  169-0074 Tokyo新宿区北新宿1-7-20 高澤ビル
Học phí
  • Phí nhập học : 100,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 640,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 30,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 60,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1年3ヶ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 1 hàng năm
  • Thời gian học:15 tháng
  • Giờ học:750 giờ
  • Ký túc xá:Có

フジ国際語学院  169-0074 Tokyo新宿区北新宿1-7-20 高澤ビル
Học phí
  • Phí nhập học : 100,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 640,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 30,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 60,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1年9か月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 7 hàng năm
  • Thời gian học:21 tháng
  • Giờ học:1400 giờ
  • Ký túc xá:Có

ユニタス日本語学校東京校  169-0072 Tokyo新宿区大久保2-2-9 22山京ビル3F
Học phí
  • Phí nhập học : 50,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 600,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 160,000 yên(Thanh toán một lần)

進学2年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1520 giờ
  • Ký túc xá:Có

日本国際語学アカデミー・福岡校  8150031 Fukuoka福岡市南区清水3丁目20-20-3号 JILAビル
Học phí
  • Phí nhập học : 55,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 660,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 22,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 97,000 yên(Thanh toán một lần)

2年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1520 giờ
  • Ký túc xá:Có

日本国際語学アカデミー・函館校  0420932 Hokkaido函館市湯川町1丁目12番24号 JILAビル
Học phí
  • Phí nhập học : 55,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 660,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 22,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 97,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1年6ヶ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 10 hàng năm
  • Thời gian học:18 tháng
  • Giờ học:1140 giờ
  • Ký túc xá:Có

日本国際語学アカデミー・京都校  6008429 Kyoto京都市下京区御供石町349番地 JILAビル
Học phí
  • Phí nhập học : 88,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 660,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 22,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 70,000 yên(Thanh toán một lần)

2年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1520 giờ
  • Ký túc xá:Có

東京中野日本語学院  1640013 Tokyo中野区弥生町1-27-3 東京中野日本語学院
Học phí
  • Phí nhập học : 55,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 660,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 22,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 112,000 yên(Thanh toán một lần)

1.9年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 7 hàng năm
  • Thời gian học:21 tháng
  • Giờ học:1330 giờ
  • Ký túc xá:Có

東京中野日本語学院  1640013 Tokyo中野区弥生町1-27-3 東京中野日本語学院
Học phí
  • Phí nhập học : 55,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 660,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 22,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 112,000 yên(Thanh toán một lần)

1.5年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 10 hàng năm
  • Thời gian học:18 tháng
  • Giờ học:1140 giờ
  • Ký túc xá:Có

東京中野日本語学院  1640013 Tokyo中野区弥生町1-27-3 東京中野日本語学院
Học phí
  • Phí nhập học : 55,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 660,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 22,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 112,000 yên(Thanh toán một lần)

進学2年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1600 giờ
  • Ký túc xá:Có

ユニタス日本語学校東京校  169-0072 Tokyo新宿区大久保2-2-9 22山京ビル3F
Học phí
  • Phí nhập học : 50,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 600,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 180,000 yên(Thanh toán một lần)

進学1年9ヶ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 7 hàng năm
  • Thời gian học:21 tháng
  • Giờ học:1330 giờ
  • Ký túc xá:Có

日本国際語学アカデミー・京都校  6008429 Kyoto京都市下京区御供石町349番地 JILAビル
Học phí
  • Phí nhập học : 88,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 660,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 22,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 83,500 yên(Thanh toán một lần)

進学準備コースA (専門・大学)Đang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1840 giờ
  • Ký túc xá:Có

大学・専門学校進学を志望する人のための受験対策コースです。国公立・私立、理系・文系等、志望する進学先によって受験対策は異なります。短期間に効率よく目標達成するため、個々の志望に応じて無駄なく効果的に指導を行います。

大阪YMCA 大阪YMCA国際専門学校  550-0001 Osaka大阪市西区土佐堀1-5-6 大阪YMCA
Học phí
  • Phí nhập học : 100,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 720,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 15,000 yên(Thanh toán một lần)

進学準備コースB (大学院)Đang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1840 giờ
  • Ký túc xá:Có

すでに大学を卒業し、日本の大学院でさらに研究をしたい人のための準備コースです。研究テーマの検討から研究計画書の作成および入試まで、受験指導をひとりひとり丁寧に行います。

大阪YMCA 大阪YMCA国際専門学校  550-0001 Osaka大阪市西区土佐堀1-5-6 大阪YMCA
Học phí
  • Phí nhập học : 100,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 720,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 15,000 yên(Thanh toán một lần)

進学準備コースA (専門・大学)Đang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 10 hàng năm
  • Thời gian học:18 tháng
  • Giờ học:1380 giờ
  • Ký túc xá:Có

大学・専門学校進学を志望する人のための受験対策コースです。国公立・私立、理系・文系等、志望する進学先によって受験対策は異なります。短期間に効率よく目標達成するため、個々の志望に応じて無駄なく効果的に指導を行います。

大阪YMCA 大阪YMCA国際専門学校  550-0001 Osaka大阪市西区土佐堀1-5-6 大阪YMCA
Học phí
  • Phí nhập học : 100,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 720,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 15,000 yên(Thanh toán một lần)

進学準備コースB (大学院)Đang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 10 hàng năm
  • Thời gian học:18 tháng
  • Giờ học:1380 giờ
  • Ký túc xá:Có

すでに大学を卒業し、日本の大学院でさらに研究をしたい人のための準備コースです。研究テーマの検討から研究計画書の作成および入試まで、受験指導をひとりひとり丁寧に行います。

大阪YMCA 大阪YMCA国際専門学校  550-0001 Osaka大阪市西区土佐堀1-5-6 大阪YMCA
Học phí
  • Phí nhập học : 100,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 720,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 15,000 yên(Thanh toán một lần)

総合日本語コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 10 hàng năm
  • Thời gian học:18 tháng
  • Giờ học:1380 giờ
  • Ký túc xá:Có

日本の大学への進学を目指す方のためのコースです。特に、漢字を使用しない国の学習者(非漢字圏学習者)に配慮した学びやすいカリキュラムで、無理なく学習を進め、高度な日本語力とアカデミック・スキルを養います。また、日本の大学受験に必須である日本留学試験(EJU) に備え、日本語科目だけでなく、「社会と文化(公民)」「地理」「歴史」「英語」「理科」「数学」といった基礎教科が学べます。さらに、毎週1 回のホームルーム、面談を通して各自が希望する進路先に合わせたきめ細かな進路相談、進路指導を行います。


「文部科学省認定 準備教育課程」

日本の大学に進学するためには、外国の学校教育において12 年以上の課程を修了していることがその要件となります。しかし、一部の国や地域では、高校修了までの期間が12 年に満たない場合があり、そのままでは日本で大学に出願する資格がありません。そのような場合でも、文部科学省が指定した「大学に入学するための準備教育を行う課程」を修了し、18 歳に達した人には大学出願資格が与えられます。本校の総合日本語コースは、この「準備教育課程」として、文部科学省から認可されています。

大阪YMCA 大阪YMCA学院  543-0054 Osaka大阪市天王寺区南河堀町9-52 大阪YMCA
Học phí
  • Phí nhập học : 100,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 720,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 15,000 yên(Thanh toán một lần)

総合日本語コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1840 giờ
  • Ký túc xá:Có

日本の大学への進学を目指す方のためのコースです。特に、漢字を使用しない国の学習者(非漢字圏学習者)に配慮した学びやすいカリキュラムで、無理なく学習を進め、高度な日本語力とアカデミック・スキルを養います。また、日本の大学受験に必須である日本留学試験(EJU) に備え、日本語科目だけでなく、「社会と文化(公民)」「地理」「歴史」「英語」「理科」「数学」といった基礎教科が学べます。さらに、毎週1 回のホームルーム、面談を通して各自が希望する進路先に合わせたきめ細かな進路相談、進路指導を行います。


「文部科学省認定 準備教育課程」

日本の大学に進学するためには、外国の学校教育において12 年以上の課程を修了していることがその要件となります。しかし、一部の国や地域では、高校修了までの期間が12 年に満たない場合があり、そのままでは日本で大学に出願する資格がありません。そのような場合でも、文部科学省が指定した「大学に入学するための準備教育を行う課程」を修了し、18 歳に達した人には大学出願資格が与えられます。本校の総合日本語コースは、この「準備教育課程」として、文部科学省から認可されています。

大阪YMCA 大阪YMCA学院  543-0054 Osaka大阪市天王寺区南河堀町9-52 大阪YMCA
Học phí
  • Phí nhập học : 100,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 720,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 15,000 yên(Thanh toán một lần)

進学2年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1520 giờ
  • Ký túc xá:Có

日本国際語学アカデミー・京都校  6008429 Kyoto京都市下京区御供石町349番地 JILAビル
Học phí
  • Phí nhập học : 88,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 660,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 22,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 97,000 yên(Thanh toán một lần)

大学進学課程AĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:12 tháng
  • Giờ học:1200 giờ
  • Ký túc xá:Có

淑徳日本語学校  1740063 Tokyo板橋区前野町5-24-8 淑徳日本語学校
Học phí
  • Phí nhập học : 100,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 550,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 205,000 yên(Thanh toán một lần)

大学進学課程BĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 10 hàng năm
  • Thời gian học:18 tháng
  • Giờ học:1760 giờ
  • Ký túc xá:Có

淑徳日本語学校  1740063 Tokyo板橋区前野町5-24-8 淑徳日本語学校
Học phí
  • Phí nhập học : 100,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 550,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 210,000 yên(Thanh toán một lần)

進学一年三か月Đang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 1 hàng năm
  • Thời gian học:15 tháng
  • Giờ học:908 giờ
  • Ký túc xá:Có

课程特性
A 一般升学课程及其他一般课程
(1)1年中有1月,4月,7月,10月4次入学时间可供选择。无论何时入学,都有与学生自身水平相适合的课程。
(2)采用直接法教学
  教学过程中,采用直接法教学(不借助其他语言,只用日语教课),让学生用日语考虑问题,提高学生的实际运用能力。通过使用图画、照片、影像等手段,有时也会运用小品,使课程更加生动有趣。
  (3)按学生水平细分个班级
  从初级Ⅰ到上级Ⅱ分为8个水平段来编班。因为是根据学生的自身水平而进行细致地编班,所以学生的日语水平会很自然地得到提升。
  (4)引进选修课制度
  学校引进了选修制教学,希望将来升学的学生可以选择自己想学的课程。比如考试对策、听力、会话等。同时对于有升学、就职愿望的学生也进行面试指导的教育。
  (5)多样的文化体验和交流学习
  体验多样的文化(试穿和服、书法、参观歌舞伎和相扑、学做日本料理等),同当地的学生、普通人相互交流、聘请大学的老师定期举办讲座等各种各样的交流方式。

京進ランゲージアカデミー  169-0051 Tokyo新宿区西早稲田2-18-18 TCKビル 3階
Học phí
  • Phí nhập học : 55,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 726,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 22,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 88,000 yên(Thanh toán một lần)

進学一年Đang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:12 tháng
  • Giờ học:752 giờ
  • Ký túc xá:Có

京進ランゲージアカデミー  169-0051 Tokyo新宿区西早稲田2-18-18 TCKビル 3階
Học phí
  • Phí nhập học : 55,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 726,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 22,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 88,000 yên(Thanh toán một lần)

進学一年六か月Đang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 7 hàng năm
  • Thời gian học:18 tháng
  • Giờ học:1088 giờ
  • Ký túc xá:Có

京進ランゲージアカデミー  169-0051 Tokyo新宿区西早稲田2-18-18 TCKビル 3階
Học phí
  • Phí nhập học : 55,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 726,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 22,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 88,000 yên(Thanh toán một lần)

進学一年九か月Đang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 10 hàng năm
  • Thời gian học:21 tháng
  • Giờ học:1268 giờ
  • Ký túc xá:Có

京進ランゲージアカデミー  169-0051 Tokyo新宿区西早稲田2-18-18 TCKビル 3階
Học phí
  • Phí nhập học : 55,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 726,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 22,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 88,000 yên(Thanh toán một lần)

進学二年Đang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1456 giờ
  • Ký túc xá:Có

京進ランゲージアカデミー  169-0051 Tokyo新宿区西早稲田2-18-18 TCKビル 3階
Học phí
  • Phí nhập học : 55,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 726,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 22,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 88,000 yên(Thanh toán một lần)

日本語進学1年3ヶ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 1 hàng năm
  • Thời gian học:15 tháng
  • Giờ học:1000 giờ
  • Ký túc xá:Không

UJS Language Institute  106-0032 Tokyo港区六本木3-3-29 アーバンレックス
Học phí
  • Phí nhập học : 50,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 825,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 0 yên(Thanh toán một lần)

進学1年3か月コース 1月入学Đang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 1 hàng năm
  • Thời gian học:15 tháng
  • Giờ học:980 giờ
  • Ký túc xá:Có

新宿御苑学院 日本語学校  160-0022 Tokyo新宿区新宿2-3-13 3F 新宿御苑学院 日本語学校
Học phí
  • Phí nhập học : 50,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 798,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 98,000 yên(Thanh toán một lần)

日本語一般課程Đang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 1 hàng năm
  • Thời gian học:15 tháng
  • Giờ học:1000 giờ
  • Ký túc xá:Có

エリート日本語学校  169-0073 Tokyo新宿区百人町1-8-10 エリート日本語学校ビル
Học phí
  • Phí nhập học : 55,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 825,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 22,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 68,750 yên(Thanh toán một lần)

日本語進学1年6ヶ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 10 hàng năm
  • Thời gian học:18 tháng
  • Giờ học:1200 giờ
  • Ký túc xá:Không

UJS Language Institute  106-0032 Tokyo港区六本木3-3-29 アーバンレックス
Học phí
  • Phí nhập học : 50,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 990,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 0 yên(Thanh toán một lần)

進学1年6か月コース 10月入学Đang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 10 hàng năm
  • Thời gian học:15 tháng
  • Giờ học:1176 giờ
  • Ký túc xá:Có

新宿御苑学院 日本語学校  160-0022 Tokyo新宿区新宿2-3-13 3F 新宿御苑学院 日本語学校
Học phí
  • Phí nhập học : 50,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 958,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 118,000 yên(Thanh toán một lần)

日本語一般課程Đang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 10 hàng năm
  • Thời gian học:18 tháng
  • Giờ học:1200 giờ
  • Ký túc xá:Có

エリート日本語学校  169-0073 Tokyo新宿区百人町1-8-10 エリート日本語学校ビル
Học phí
  • Phí nhập học : 55,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 990,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 22,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 82,500 yên(Thanh toán một lần)

進学1年6ヶ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 10 hàng năm
  • Thời gian học:18 tháng
  • Giờ học:882 giờ
  • Ký túc xá:Có

J国際学院  5500012 Osaka西区立売堀1-1-3 J 国際学院
Học phí
  • Phí nhập học : 50,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 1,050,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 30,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 30,000 yên(Thanh toán một lần)

日本語進学1年9ヶ月コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 7 hàng năm
  • Thời gian học:21 tháng
  • Giờ học:1400 giờ
  • Ký túc xá:Không

UJS Language Institute  106-0032 Tokyo港区六本木3-3-29 アーバンレックス
Học phí
  • Phí nhập học : 50,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 1,155,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 0 yên(Thanh toán một lần)

進学1年9か月コース 7月入学Đang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 7 hàng năm
  • Thời gian học:21 tháng
  • Giờ học:1372 giờ
  • Ký túc xá:Có

新宿御苑学院 日本語学校  160-0022 Tokyo新宿区新宿2-3-13 3F 新宿御苑学院 日本語学校
Học phí
  • Phí nhập học : 50,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 1,121,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 136,000 yên(Thanh toán một lần)

日本語一般課程Đang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 7 hàng năm
  • Thời gian học:21 tháng
  • Giờ học:1400 giờ
  • Ký túc xá:Có

エリート日本語学校  169-0073 Tokyo新宿区百人町1-8-10 エリート日本語学校ビル
Học phí
  • Phí nhập học : 55,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 1,155,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 22,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 96,250 yên(Thanh toán một lần)

日本語進学2年コースĐang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1600 giờ
  • Ký túc xá:Không

UJS Language Institute  106-0032 Tokyo港区六本木3-3-29 アーバンレックス
Học phí
  • Phí nhập học : 50,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 1,320,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 0 yên(Thanh toán một lần)

進学2年コース 4月入学Đang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1568 giờ
  • Ký túc xá:Có

就学期間と金額は4月入学生のものです。
詳しくは新宿御苑学院日本語学校のWEBページをご覧ください。
https://gyoen.co.jp/attendcourses/

新宿御苑学院 日本語学校  160-0022 Tokyo新宿区新宿2-3-13 3F 新宿御苑学院 日本語学校
Học phí
  • Phí nhập học : 50,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 1,260,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 20,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 152,000 yên(Thanh toán một lần)

日本語一般課程Đang tiếp nhận

  • Thời điểm nhập học:Tháng 4 hàng năm
  • Thời gian học:24 tháng
  • Giờ học:1600 giờ
  • Ký túc xá:Có

エリート日本語学校  169-0073 Tokyo新宿区百人町1-8-10 エリート日本語学校ビル
Học phí
  • Phí nhập học : 55,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Học phí : 1,320,000 yên(Thanh toán theo năm)
  • Phí tuyển chọn : 22,000 yên(Thanh toán một lần)
  • Khác : 110,000 yên(Thanh toán một lần)

Trang web tổng hợp hướng dẫn du học Nhật Bản số 1 tại Nhật

Bạn có thể du học tại các trường Nhật ngữ xuất sắc được tuyển chọn
Chúng tôi giúp các bạn thành công ở Nhật Bản
  • Tìm thấy trường uy tín
  • Điểm nổi bật với những trường khác
  • Học trường cao đẳng uy tín
  • Tăng số khách hàng
  • Tham dự khóa học lập trình siêu rẻ
  • Tăng thu nhập
  • Dễ dàng tìm việc ở Nhật
  • Dễ dàng tìm việc làm thêm

Đến đầu trang

Đóng menu